BÁO CÁO tổng hợp kết quả đánh giá chất lượng đảng viên năm 20..............

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Tú (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:15' 28-11-2013
Dung lượng: 57.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Tú (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:15' 28-11-2013
Dung lượng: 57.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Mẫu 8-BCĐGĐV/TU
ĐẢNG BỘ: ........................ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
............................................. ............, ngày .... tháng .... năm 20...
*
Số - BC/BTC
BÁO CÁO
tổng hợp kết quả đánh giá chất lượng đảng viên năm 20..............
Số TT
Tên chi bộ cơ sở, đảng bộ .
Tổng số đảng viên
Trong đó
Kết quả đánh giá chất lượng đảng viên
Miễn đánh giá
Chưa đánh giá
Đã đánh giá
Đảng viên đủ tư cách, hoàn thành nhiệm vụ
Đảng viên đủ tư cách, hoàn thành nhiệm vụ
ĐV đủ tư cách, hoàn thành nhiệm
Đảng viên vi phạm tư cách
Tổng số
Trong đó có từng mặt
Tổng
số
Do vi phạm 1 trong 3 khuyết điểm
Chưa tận tuỵ với công việc, …………..
Có thiếu sót, khuyêt điểm……………..
Là người đứng đầu…….
chưa hoàn thành nv
Bị thi hành kỷ luật của Đảng,…………..
Cơ quan quản lý đánh giá không HTNV…
Không chấp hành sự phân công của t/c…
Tổng số
Trong đó số ĐV đề nghị các cấp khen thưởng
Đảng ủy cơ sở
Huyện ủy
Tỉnh ủy
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
Cộng
Tỷ lệ % so với số ĐV đã đánh giá
100%
......%
......%
......%
*Chú thích:
1. Cột 3 là : bao gồm số ĐV chính thức, ĐV dự bị của chi, đảng bộ và ĐV ở chi bộ,
đảng bộ khác chuyển đến sinh hoạt đảng tạm thời (trừ số ĐV chuyển sinh hoạt đảng tạm thời đi đảng bộ khác).
2. Cột 4 là : ĐV được miễn công tác và sinh hoạt đảng.
3. Cột 5 gồm 2 loại : có lý do : ............. đ/c; không có lý do : ............. đ/c.
4. Cột 13 – 15 : ghi hạn chế theo nội dung Hướng dẫn số 30 -HD/BTCTU ngày 26/ 9 /2008 của Ban Tổ chức Tỉnh ủy.
5. Cột 17 – 19 : ghi khuyết điểm theo nội dung Hướng dẫn số 30 -HD/BTCTU ngày 26/ 9/2008 của Ban Tổ chức Tỉnh ủy.
6. Cột 3 = 4 + 5 + 6; cột 6 = 7 + 11 + 12 + 16; cột 7 = 8+ 9 + 10; cột 12 = 13 + 14 + 15, cột 16 = 17 + 18 + 19.
Người lập báo cáo TRƯỞNG BAN
ĐẢNG BỘ: ........................ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
............................................. ............, ngày .... tháng .... năm 20...
*
Số - BC/BTC
BÁO CÁO
tổng hợp kết quả đánh giá chất lượng đảng viên năm 20..............
Số TT
Tên chi bộ cơ sở, đảng bộ .
Tổng số đảng viên
Trong đó
Kết quả đánh giá chất lượng đảng viên
Miễn đánh giá
Chưa đánh giá
Đã đánh giá
Đảng viên đủ tư cách, hoàn thành nhiệm vụ
Đảng viên đủ tư cách, hoàn thành nhiệm vụ
ĐV đủ tư cách, hoàn thành nhiệm
Đảng viên vi phạm tư cách
Tổng số
Trong đó có từng mặt
Tổng
số
Do vi phạm 1 trong 3 khuyết điểm
Chưa tận tuỵ với công việc, …………..
Có thiếu sót, khuyêt điểm……………..
Là người đứng đầu…….
chưa hoàn thành nv
Bị thi hành kỷ luật của Đảng,…………..
Cơ quan quản lý đánh giá không HTNV…
Không chấp hành sự phân công của t/c…
Tổng số
Trong đó số ĐV đề nghị các cấp khen thưởng
Đảng ủy cơ sở
Huyện ủy
Tỉnh ủy
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
Cộng
Tỷ lệ % so với số ĐV đã đánh giá
100%
......%
......%
......%
*Chú thích:
1. Cột 3 là : bao gồm số ĐV chính thức, ĐV dự bị của chi, đảng bộ và ĐV ở chi bộ,
đảng bộ khác chuyển đến sinh hoạt đảng tạm thời (trừ số ĐV chuyển sinh hoạt đảng tạm thời đi đảng bộ khác).
2. Cột 4 là : ĐV được miễn công tác và sinh hoạt đảng.
3. Cột 5 gồm 2 loại : có lý do : ............. đ/c; không có lý do : ............. đ/c.
4. Cột 13 – 15 : ghi hạn chế theo nội dung Hướng dẫn số 30 -HD/BTCTU ngày 26/ 9 /2008 của Ban Tổ chức Tỉnh ủy.
5. Cột 17 – 19 : ghi khuyết điểm theo nội dung Hướng dẫn số 30 -HD/BTCTU ngày 26/ 9/2008 của Ban Tổ chức Tỉnh ủy.
6. Cột 3 = 4 + 5 + 6; cột 6 = 7 + 11 + 12 + 16; cột 7 = 8+ 9 + 10; cột 12 = 13 + 14 + 15, cột 16 = 17 + 18 + 19.
Người lập báo cáo TRƯỞNG BAN
 






Các ý kiến mới nhất